Tấm alu (tấm aluminium, tấm nhôm hợp kim, tấm nhôm composite, tấm ốp nhôm nhựa, aluminium Composite Panel) Alcorest là một loại vật liệu ốp trang trí nội và ngoại thất cấu tạo từ hai lớp nhôm mỏng kẹp ở ngoài và lõi nhựa (Polyethylene). Sản phẩm được chia thành hai dòng chính: dòng PET dành cho nội thất với 28 mã màu và dòng PVDF dành cho ngoại thất với 14 mã màu, đáp ứng đa dạng nhu cầu thiết kế kiến trúc.
Tấm Alcorest sở hữu 6 ưu điểm gồm độ bền 10 – 20 năm, đa dạng hơn 50 mẫu mã màu sắc, khả năng chống cháy lan hiệu quả, trọng lượng nhẹ chỉ bằng 1/3 so với thép cùng kích thước, hỗ trợ cách âm cách nhiệt tiết kiệm năng lượng, và khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường khắc nghiệt. Giá thành dao động từ 275.000 – 3.220.000 VNĐ/tấm tùy theo loại, độ dày và kích thước.
Aluminium Composite Panel Alcorest đang được ứng dụng rộng rãi trong 4 lĩnh vực chính: trang trí nội thất (ốp tường, trần nhà, vách ngăn), trang trí ngoại thất (mặt dựng tòa nhà, ban công, mái hiên), công nghiệp (ốp thang máy, vách ngăn nhà xưởng, nội thất tàu thuyền), và ngành quảng cáo (biển quảng cáo ngoài trời, gian hàng triển lãm, trang trí showroom).
“Tấm ốp nhôm nhựa Alcorest có trọng lượng riêng từ khoảng 3,7 đến 5,5 kg/m² tùy độ dày (3 – 6 mm). Lớp nhôm được phủ sơn PVDF dày ≥ 25 µm giúp chống phai màu, và lõi nhựa pha phụ gia chống cháy đạt tiêu chuẩn cấp B1. Nhờ đó, Alcorest vừa đáp ứng tiêu chí thẩm mỹ lâu bền, vừa tăng cường khả năng an toàn, giảm nguy cơ lan truyền lửa trong công trình.” Ông Phạm Hồng Sơn – chuyên gia tư vấn kiến trúc nội ngoại thất.

Tấm Alu Alcorest có cấu tạo như thế nào?
Tấm nhôm Alcorest được sản xuất theo công nghệ ép nhiều lớp hiện đại, gồm ba lớp chính:
- Lõi nhựa: Lõi nhựa được làm từ Polyethylene siêu dẻo, chiếm phần lớn trong cấu trúc của tấm. Thành phần này mang đến độ bền và tính linh hoạt cao, đồng thời góp phần giảm đáng kể trọng lượng của vật liệu.
- Lớp nhôm ngoài: Lớp nhôm mặt ngoài (nguyên chất 99,99%) được gắn kết với lõi nhựa bằng keo kết dính phân tử đặc biệt bao gồm mặt trên và mặt dưới. Trên bề mặt của lớp nhôm trên được phủ lớp sơn PET cho ứng dụng nội thất hoặc sơn PVDF (≥25 µm) cho công trình ngoại thất, tăng cường khả năng chống tác động môi trường.
- Lớp nhôm đế: Lớp nhôm đế nằm ở mặt sau của tấm, được bảo vệ bằng lớp sơn đặc biệt chống oxy hóa. Lớp này đóng vai trò quan trọng trong việc ngăn ngừa trầy xước, bảo vệ cấu trúc và tăng độ bền cho toàn bộ tấm alu.

Tấm nhôm composite Alcorest có mấy loại?
Tấm nhôm composite Alcorest được chia thành hai dòng chính: Dùng cho nội thất (trong nhà) và ngoại thất (ngoài trời), với nhiều màu sắc đáp ứng đa dạng nhu cầu thiết kế.
Tấm alu trong nhà Alcorest (PET)
Tấm alu Alcorest trong nhà (PET) là vật liệu ốp hợp kim nhôm nhựa có bề mặt phủ sơn PET bóng mịn, ổn định,thẩm mỹ cao, đa dạng mẫu mã chuyên dùng cho các hạng mục trang trí nội thất.

Bảng dưới đây thể hiện các chỉ tiêu kỹ thuật của tấm alu trong nhà (PET), được kiểm định theo các tiêu chuẩn ASTM quốc tế để đảm bảo chất lượng và độ ổn định bề mặt.
| Tên chỉ tiêu | PET – Interior panel | Phương pháp thử | Ý nghĩa |
| Độ dày lớp sơn | ≥ 12 µm | ASTM E376 | Lớp sơn đủ dày giúp bề mặt có màu sắc ổn định, chống phai màu, chống trầy xước nhẹ và tăng tuổi thọ khi sử dụng trong nhà. |
| Độ cứng chì (lớp sơn) | ≥ HB | ASTM D3363 | Lớp sơn đạt độ cứng HB trở lên chứng tỏ bề mặt có khả năng chống trầy, chống móp do va chạm nhẹ, dễ vệ sinh mà không bong tróc. |
| Tính mềm dẻo bề mặt lớp sơn | ≤ 3T | ASTM D4145 | Độ uốn ≤ 3T cho thấy lớp sơn có tính dẻo, không nứt gãy khi tấm bị uốn cong nhẹ, đảm bảo độ bền trong quá trình thi công, cắt gấp hoặc uốn góc. |
| Độ bám lớp sơn | Cấp 5 | ASTM D3359 | Mức bám dính cao nhất (cấp 5) nghĩa là sơn bám chặt vào bề mặt nhôm, không bong tróc khi cắt, rạch hay dán, đảm bảo độ bền màu và độ ổn định của tấm. |
Dòng tấm alu sử dụng trong nhà có 28 mã màu phổ biến, từ màu cơ bản đến các màu hiệu ứng đặc biệt.
| Mã sản phẩm | Màu sắc | Mã sản phẩm | Màu sắc |
| EV 2001 | Nhũ bạc (Flash Silver) | EV 2014 | Xanh bưu |
| EV 2002 | Trắng sứ (Pure White) | EV 2016 | Đen (Black) |
| EV 2003 | Trắng sữa (Matt White) | EV 2017 | Xám (Munirus) |
| EV 2004 | Nhũ đồng (Bronze) | EV 2018 | Xanh lá cây (Grass Green) |
| EV 2005 | Nhũ vàng (Golden) | EV 2019 | Hồng (Rose Red) |
| EV 2006 | Xanh ngọc (Jade Silver) | EV 2020 | Nâu cà phê (Coffee Brown) |
| EV 2007 | Xanh tím (Dark Blue) | EV 2021 | Vân gỗ nhạt (Walnut) |
| EV 2008 | Xanh coban (Telecom Blue) | EV 2022 | Xanh táo (Apple Green) |
| EV 2009 | Xanh NB (Cambridge Blue) | EV 2023 | Xước hoa (Flower Brushed) |
| EV 2015 | Xanh Viettel (Finland Green) | EV 2024 | Đá đỏ |
| EV 2010 | Đỏ (Red) | EV 2025 | Vân gỗ đậm (Brown Walnut) |
| EV 2011 | Cam (Orange) | EV 2026 | Xước vàng (Gold Brushed) |
| EV 2012 | Vàng (Yellow) | EV 2027 | Gỗ đỏ (Red Walnut) |
| EV 2013 | Xước bạc (Silver Brushed)
điện (Post Green) |
EV 2033 | Xước đen |

Tấm alu ngoài trời (PVDF) Alcorest
Tấm alu Alcorest ngoài trời là vật liệu ốp hợp kim nhôm nhựa có bề mặt phủ sơn PVDF, độ dày nhôm 0,21 – 0,5mm, chuyên dùng cho các hạng mục ngoại thất và biển quảng cáo ngoài trời. Sản phẩm được thiết kế để chịu được tác động của thời tiết, đảm bảo độ bền cao, ổn định màu sắc lâu dài và có nhiều lựa chọn màu sắc phù hợp với các công trình kiến trúc ngoài trời.

Bảng dưới đây trình bày các thông số kỹ thuật của tấm Alcorest (PVDF), được kiểm tra theo các tiêu chuẩn ASTM để đảm bảo độ bền và khả năng chịu thời tiết.
| Chỉ tiêu | 3 × 0.21 mm | 4 × 0.30 mm | 4 × 0.50 mm | Phương pháp thử |
| Độ bền uốn (MPa) | ≥ 45 | ≥ 75 | ≥ 100 | ASTM D790 |
| Mô đun đàn hồi (GPa) | ≥ 13 | ≥ 17 | ≥ 20 | ASTM D790 |
| Lực chịu xuyên (KN) | ≥ 3.5 | ≥ 5.4 | ≥ 7 | ASTM D732 |
| Ứng suất cắt (MPa) | ≥ 14 | ≥ 19 | ≥ 22 | ASTM D732 |
| Lực chịu bóc ở 180° (N/mm) | ≥ 4 | ≥ 5 | ≥ 6 | ASTM D903 |
Dòng tấm alu Alcorest sử dụng ngoài trời có 14 mã màu chính, được thiết kế đặc biệt để chịu được tác động của thời tiết khắc nghiệt.
| Mã sản phẩm | Màu sắc | Mã sản phẩm | Màu sắc |
| EV 3001 | Nhũ bạc (Flash Silver) | EV 3002 | Trắng sứ (Pure White) |
| EV 3003 | Trắng sữa (Matt White) | EV 3005 | Nhũ vàng (Golden) |
| EV 3006 | Xanh ngọc (Jade Silver) | EV 3007 | Xanh tím (Dark Blue) |
| EV 3008 | Xanh coban (Telecom Blue) | EV 3010 | Đỏ (Red) |
| EV 3012 | Vàng chanh (Yellow) | EV 3015 | Xanh Viettel (Finland Green) |
| EV 3016 | Đen (Black) | EV 3017 | Xám (Munirus) |
| EV 3035 | Nâu ánh kim (Metallic Brown) | EV 3038 | Vàng đậm |

Alu Alcorest bao nhiêu một tấm?
Dưới đây là bảng giá tấm Alcorest phủ PET và tấm Alcorest phủ PVDF cập nhật tháng 9/2025 tại kho vật liệu. Bảng giá này chỉ là giá vật tư chưa bao gồm VAT, chi phí vận chuyển, nhân công.
Bảng giá tấm nhôm nhựa Alcorest trong nhà
| Mã màu | Độ dày nhôm | Độ dày tấm | Giá thành (VNĐ/Tấm) | |
| Kích thước
(1220×2440 mm) |
Kích thước
(1500×3000 mm) |
|||
| EV (2001 – 2012) | 0,06mm | 2mm | ~ 275.000 | ~ 340.000 |
| 0,06mm | 3mm | ~ 340.000 | ~ 430.000 | |
| EV (2014 – 2020) | 0,06mm | 4mm | ~ 430.000 | ~ 535.000 |
| 0,10mm | 2mm | ~ 390.000 | ~ 440.000 | |
| 0,10mm | 3mm | ~ 440.000 | ~ 515.000 | |
| 0,10mm | 4mm | ~ 515.000 | ~ 640.000 | |
| 0,10mm | 5mm | ~ 640.000 | ~ 780.000 | |
| EV2038 | 0,12mm | 3mm | ~ 535.000 | ~ 580.000 |
| 0,12mm | 4mm | ~ 580.000 | ~ 670.000 | |
| 0,12mm | 5mm | ~ 670.000 | ~ 780.000 | |
| EV2001, 2002 | 0,15mm | 3mm | ~ 580.000 | ~ 640.000 |
| 0,15mm | 4mm | ~ 640.000 | ~ 780.000 | |
| 0,15mm | 5mm | ~ 780.000 | ~ 920.000 | |
| EV (2001 – 2020) | 0,18mm | 3mm | ~ 640.000 | ~ 967.000 |
| 0,18mm | 4mm | ~ 720.000 | ~ 1.088.000 | |
| 0,18mm | 5mm | ~ 825.000 | ~ 1.247.000 | |
| 0,18mm | 6mm | ~ 925.000 | ~ 1.398.000 | |
| EV2001, 2002, 2022 | 0,21mm | 3mm | ~ 790.000 | ~ 1.194.000 |
| 0,21mm | 4mm | ~ 900.000 | ~ 1.361.000 | |
| 0,21mm | 5mm | ~ 1.035.000 | ~ 1.565.000 | |
| 0,21mm | 6mm | ~ 1.120.000 | ~ 1.693.000 | |
Bảng giá tấm nhôm nhựa Alcorest ngoài trời
| Mã màu | Độ dày tấm | Độ dày nhôm | Giá thành (VNĐ/Tấm) | |
| Kích thước
(1220×2440 mm) |
Kích thước
(1500×3000 mm) |
|||
| PVDF EV (3001 – 3003, 3005 – 3008, 3010, 3011, 3012, 3014 – 3018, 3035, 3038, 30VB1, 30VB2, 30BIDV, 30PG) | 3,0 mm | 0,21 mm | ~ 900.000 | ~ 1.361.000 |
| 4,0 mm | 0,21 mm | ~ 990.000 | ~ 1.497.000 | |
| 5,0 mm | 0,21 mm | ~ 1.100.000 | ~ 1.663.000 | |
| 6,0 mm | 0,21 mm | ~ 1.250.000 | ~ 1.890.000 | |
| PVDF EV (3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3010, 3017) | 3,0 mm | 0,3 mm | ~ 1.200.000 | ~ 1.814.000 |
| 4,0 mm | 0,3 mm | ~ 1.400.000 | ~ 2.116.000 | |
| 5,0 mm | 0,3 mm | ~ 1.570.000 | ~ 2.373.000 | |
| 6,0 mm | 0,3 mm | ~ 1.580.000 | ~ 2.388.000 | |
| PVDF EV (3001, 3002, 3003) | 3,0 mm | 0,4 mm | ~ 1.690.000 | ~ 2.515.000 |
| 4,0 mm | 0,4 mm | ~ 1.830.000 | ~ 2.766.000 | |
| 5,0 mm | 0,4 mm | ~ 1.830.000 | ~ 2.766.000 | |
| PVDF EV (3001, 3002, 3003, 3005, 3017, 30VB1, 30VB2) | 6,0 mm | 0,5 mm | ~ 2.130.000 | ~ 3.220.000 |
| 5,0 mm | 0,5 mm | ~ 2.130.000 | ~ 3.220.000 | |
| 6,0 mm | 0,5 mm | ~ 2.130.000 | ~ 3.220.000 | |
Tại sao tấm ốp nhôm nhựa Alcorest được nhiều người tin dùng?
Tấm ốp nhôm alu Alcorest sở hữu 6 ưu điểm, là giải pháp trang trí cho các công trình hiện đại.
- Độ bền từ 10 – 20 năm: Tấm Alcorest là vật liệu hợp kim nhôm kết hợp với lớp sơn chất lượng, đảm bảo độ bền cao và khả năng chống chịu lực tốt, không bị phai màu hay hư hỏng theo thời gian.
- Đa dạng mẫu mã: Sản phẩm cung cấp hơn 50 màu sắc và họa tiết khác nhau, từ màu đơn sắc cơ bản đến các hiệu ứng đặc biệt như vân gỗ, vân đá, xước kim loại. Kho vật liệu còn cung cấp dịch vụ đặt hàng màu theo yêu cầu riêng cho các dự án lớn.
- Khả năng hãm cháy: Tấm vật liệu có khả năng chống cháy lan hiệu quả. Lớp nhôm bên ngoài khi gặp lửa sẽ tạo lớp bảo vệ, làm chậm quá trình cháy lan và không sinh ra khói độc.
- Trọng lượng nhẹ, độ cứng cao: Tấm Alcorest có trọng lượng chỉ bằng 1/3 so với thép cùng kích thước, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Sản phẩm có độ cứng cao, khả năng chịu uốn và kéo tốt, đảm bảo bền bỉ.
- Hỗ trợ cách âm, cách nhiệt: Lõi nhựa Polyethylene của tấm nhôm Alcorest giúp cách âm và cách nhiệt hiệu quả, tiết kiệm năng lượng và mang lại không gian sống thoải mái.
- Chống thời tiết và chống ăn mòn: Dòng vật liệu này chống chịu tốt với điều kiện khí hậu khắc nghiệt, bền màu lâu dài và có khả năng chống ăn mòn từ mưa axit và môi trường biển.

Tấm hợp kim nhôm Alcorest ứng dụng để làm gì?
Tấm hợp kim nhôm Alcorest với đặc tính đa năng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ trang trí nội, ngoại thất đến các ứng dụng công nghiệp và quảng cáo.
Trang trí nội thất
Tấm ốp nhôm alu Alcorest mang đến giải pháp trang trí nội thất hiện đại, sang trọng với 3 ứng dụng.
- Ốp tường: Tạo điểm nhấn hoặc phủ toàn bộ bề mặt tường với nhiều họa tiết và màu sắc.
- Trần nhà: Thiết kế trần với các màu sắc gương, kim loại xước đẹp.
- Vách ngăn: Tạo không gian riêng tư mà không cần xây tường gạch.

Trang trí ngoại thất
Với khả năng chống chịu thời tiết tốt, dòng PVDF là vật liệu cho 3 ứng dụng ngoài trời.
- Mặt dựng tòa nhà: Tạo vẻ ngoài hiện đại, sang trọng cho các công trình cao tầng.
- Ban công, lan can: Tấm alu Alcorest bền bỉ, chịu được tác động của thời tiết, tạo nên vẻ đẹp tinh tế và an toàn cho không gian ngoài trời.
- Mái hiên, mái sảnh: Nhẹ nhàng nhưng vững chắc, an toàn.

Ngành công nghiệp
Trong lĩnh vực công nghiệp, tấm Alcorest được sử rộng rãi nhờ đặc tính bền, nhẹ và dễ gia công.
- Ốp vỏ thang máy: Bền, nhẹ và dễ vệ sinh.
- Vách ngăn nhà xưởng: Phân chia không gian linh hoạt.
- Nội thất tàu thuyền: Chống ăn mòn trong môi trường biển.
- Xe container: Giảm trọng lượng, tăng khả năng chở hàng.

Ngành quảng cáo
Tấm alu PVDF là vật liệu cho ngành quảng cáo nhờ tính thẩm mỹ cao và độ bền từ 10 – 20 năm.
- Biển quảng cáo ngoài trời: Bền màu, chống chịu thời tiết tốt.
- Gian hàng triển lãm: Nhẹ nhàng, dễ vận chuyển.
- Trang trí showroom: Tạo không gian sang trọng.

Các câu hỏi thường gặp về tấm alu Alcorest
Bảo quản tấm nhôm nhựa Alcorest như thế nào cho đúng?
Để đảm bảo tuổi thọ và độ bền của vật liệu alu Alcorest, cần thực hiện 4 biện pháp bảo quản sau:
- Giữ lớp màng bảo vệ cho đến khi hoàn thành công trình
- Tránh va đập mạnh vào bề mặt tấm
- Kiểm tra các điểm kết nối (vít, keo, khung) 3 – 6 tháng/lần
- Không để nước đọng lâu trên bề mặt, đặc biệt là tại các khe nối.
Mua tấm alu Alcorest chính hãng ở đâu uy tín và giá tốt?
Với đội ngũ chuyên gia hơn 10 năm kinh nghiệm, tư vấn tận tâm và thi công đúng chuẩn kỹ thuật từ nhà sản xuất, Tổng kho Vật Liệu cam kết mang đến sản phẩm alu Alcorest chính hãng với chính sách giá hợp lý.
Để sở hữu tấm ốp Alu Alcorest chất lượng, bảo hành đầy đủ và dịch vụ hậu mãi chu đáo, liên hệ tổng kho vật liệu qua số điện thoại 0909 718 645 hoặc ZALO để được hỗ trợ nhanh chóng.
- https://vietdung.com.vn/alcorest/tam-op-nhom-nhua/tam-op-ngoai-troi-alcorest-pvdf.html
- https://vietdung.com.vn/alcorest/tam-op-trong-nha-pet-bong-alcorest.html
- https://topmatstore.vn/tam-alu-alcorest-p4499.html
- https://vietdung.com.vn/goc-tham-khao/tam-alu-nhom.html
- https://nhomkinhducthanh.com/tam-alu-alcorest-ngoai-troi/
- https://tongkhoalu.com/cua-hang/bang-gia-tam-op-nhom-alu-alcorest-moi-nhat
- https://vietdung.com.vn/goc-tham-khao/bang-mau-alu-ngoai-troi.html
- https://vietdung.com.vn/goc-tham-khao/aluminium-alcorest.html
- https://vietdung.com.vn/goc-tham-khao/tam-aluminium-alcorest-ngoai-troi.html/

Tổng kho vật liệu thường xuyên tham gia các hội thảo, triển lãm về vật liệu trang trí nội thất để cập nhật những xu hướng mới nhất, cũng như để được gặp các nhà thiết kế nội thất – ngoại thất, kiến trúc sư, chuyên gia vật liệu để học hỏi liên tục. Cô cũng tích cực chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm của mình trên các kênh truyền thông xã hội như Facebook, YouTube, Tiktok…

Bài viết liên quan
Sàn nhựa ABT có tốt không? Phân loại và báo giá chi tiết
Sàn nhựa ABT là dòng sàn nhựa giả gỗ sản xuất tại Việt Nam với...
Review sàn gỗ An Cường có tốt không? Phân loại và báo giá
Sàn gỗ An Cường là thương hiệu sàn gỗ uy tín tại Việt Nam, cung...
Keo Apollo có tốt không? Phân loại, đặc điểm, ứng dụng, báo giá 2026
Keo Apollo là thương hiệu keo trám trét và kết dính cao cấp do Tập...
Top 4 tấm ốp inox tốt nhất, bán chạy tại vatlieu.vn
Bốn thương hiệu tấm ốp inox bán chạy nhất tại vatlieu.vn bao gồm: Kosmos. ZENHOMES,...
Review tấm ốp nhựa NTA có tốt không? Phân loại, ưu điểm và báo giá
Tấm ốp nhựa NTA là vật liệu ốp tường, ốp trần, ốp vách với cấu...
Review tấm ốp tường kim loại AZ100 có tốt không? Báo giá
Tấm ốp tường hợp kim AZ100 là tấm ốp tường, trần vách ngoại thất được...