Nẹp SViệt Decor là sản phẩm vật liệu trang trí chuyên dụng gồm 4 chất liệu nhôm, inox, đồng và nhựa, phục vụ từ công trình dân dụng đến công nghiệp, với 15 năm kinh nghiệm từ Công ty TNHH Vật Liệu Trang Trí SViệt thành lập năm 2010.
- Nẹp nhôm được sản xuất từ hợp kim nhôm mác 6063T5 kết hợp phương pháp mạ Anode, có tuổi thọ 5 – 10 năm. Sản phẩm gồm các loại chữ V, U, L, T với kích thước từ 3 x 3mm đến 50 x 10mm. Ngoài ra còn có các dòng chuyên dụng như len chân tường (60 – 80mm), nẹp khe co giãn, nẹp ốp lát, nẹp chống trượt, và nẹp cho sàn gỗ/thạch cao.
- Nẹp inox (inox 201 và 304) có tuổi thọ 15 – 20 năm, chống ăn mòn tốt, gồm các loại chữ V, T, U, L và nẹp la với kích thước đa dạng.
- Nẹp đồng làm từ đồng thau (60 – 70% đồng nguyên chất), có màu vàng ánh kim đặc trưng. Sản phẩm gia công tỉ mỉ phù hợp cho trang trí và bảo vệ mép vật liệu.
- Nẹp nhựa PVC có chiều dài 2 – 3m, gồm nẹp trát tường, nẹp thạch cao, nẹp xây dựng bê tông, nẹp ốp lát và nẹp sàn gỗ/sàn nhựa với bề mặt vân gỗ đa dạng.
Giá bán dao động từ 6.000 VND/m (nẹp nhựa thạch cao) đến 616.000 VND/m (nẹp khe co giãn nhôm) tùy theo chất liệu, kích thước và độ hoàn thiện.

Nẹp SViệt Decor là gì?
Nẹp SViệt Decor là dòng vật liệu trang trí công trình do Công ty TNHH Vật Liệu Trang Trí SViệt sản xuất và phân phối. Công ty thành lập từ năm 2010 và tích lũy 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực anode nhôm và sản xuất các sản phẩm nẹp trang trí. Dòng sản phẩm của SViệt Decor bao gồm 4 chất liệu đa dạng như nhôm, đồng, inox và nhựa, phục vụ cho các công trình xây dựng từ dân dụng đến công nghiệp.

Nẹp SViệt Decor có những dòng nào?
SViệt Decor cung cấp 4 dòng nẹp trang trí:
- Nẹp nhôm có độ bền ổn định, tuổi thọ lên đến 5 – 10 năm, phù hợp với nhiều công trình.
- Nẹp inox nổi bật với khả năng chống ăn mòn tốt và tuổi thọ từ 15 đến 20 năm.
- Nẹp đồng gây ấn tượng nhờ màu vàng ánh kim đặc trưng, mang tính thẩm mỹ cao cho các chi tiết trang trí.
- Nẹp nhựa bền chắc, dẻo dai và hoàn toàn không bị rỉ sét, dễ dàng ứng dụng trong nhiều hạng mục thi công.
Mỗi dòng sở hữu kích thước, kiểu dáng và ứng dụng riêng, đáp ứng nhu cầu hoàn thiện nội thất và trang trí ở nhiều vị trí khác nhau.
Nẹp nhôm
Nẹp nhôm SViệt Decor được sản xuất từ hợp kim nhôm mác 6063T5 kết hợp phương pháp mạ Anode, mang lại độ bền cao và bề mặt ổn định. Sản phẩm gồm các loại nẹp V, U, L, T,… dùng bo góc, che mép hoặc trang trí. Mỗi thanh dài 2,5m hoặc 2,7m, đáp ứng thi công linh hoạt với khả năng bo cong dễ dàng và trọng lượng nhẹ.
| Loại nẹp |
Kích thước |
Chức năng |
| Nẹp nhôm chữ V | 10 x 10mm 15 x 15mm 20 x 20mm 25 x 25mm 30 x 30mm 40 x 40mm |
Bảo vệ các góc cạnh của tường, trần hoặc sàn |
| Nẹp nhôm chữ T | 6 x 4mm 8,3 x 4,9mm 10 x 8mm 12 x 4,5mm 3,6 x 8,8mm 20 x 4mm 25 x 8mm 30 x 9mm 40 x 8mm |
Nối các bề mặt tường, sàn hay trần |
| Nẹp nhôm chữ L (gồm nẹp chữ F, nẹp MB, LMB, L) | 20 x 3mm 20 x 10mm 30 x 10mm 19,8 x 10mm |
Gia cố và bảo vệ các góc vuông trong công trình, đặc biệt là các điểm nối giữa tường, sàn hoặc trần |
| Nẹp nhôm chữ U | 3 x 3mm 5 x 5mm 5 x 10mm 7 x 8mm 19,8 x 10mm 10 x 12mm 12 x 8mm 18,8 x 5mm 20 x 10mm 50 x 10mm |
Tạo sự liền mạch, chắc chắn giữa các bề mặt. Ngăn ngừa hiện tượng vỡ góc hoặc bong tróc |
Ngoài các dòng nẹp nhôm cơ bản, S Việt Decor còn sản xuất nhiều loại nẹp nhôm chuyên dụng khác như:
| Loại nẹp |
Kích thước |
Phân loại |
Công dụng |
| Len nhôm chân tường | 60 x 15mm 80 x 15mm 80 x 10mm |
DCP kiểu cài và kiểu dán. Dcp kiểu cài có gắn đèn LED. |
Trang trí chân tường, che đi các khe hở giữa sàn và tường. |
| Nẹp khe co giãn (nẹp khe lún) | 80 x 3 x 3000mm 120 x 3 x 3000mm 89 x 38 x 3000mm |
– Mã MP cho bề mặt phẳng. – Mã l38x89 cho khe tiếp giáp sàn và tường. – Mã 0405 dùng cố định 2 bên bề mặt. – Mã PVC cho sàn bê tông và ốp lát. |
Bảo vệ và che phủ hoàn toàn các khe co giãn giúp ngăn nước chảy hoặc bụi bẩn vào khe co giãn. |
| Nẹp góc ốp lát nhôm | 12,3 x 5,8 x 2500mm 30 x 10 x 2500mm 33,8 x 11 x 2500mm 23 x 13 x 2500mm 23 x 10,5 x 2500mm 26 x 10,5 x 2500mm 28 x 12,5 x 2500mm |
Nẹp ốp góc vuông, tròn, góc ngoài, góc trong. | Trang trí các góc và mép khi lát gạch, đá hay vật liệu ốp lát khác. |
| Nẹp bán nguyệt nhôm | 30 x 8 x 2000mm 40 x 12 x 2000mm 60 x 15 x 2500mm 50 x 15 x 2000mm 80 x 15 x 2000mm 120 x 27 x 2000mm |
Bảo vệ và che giấu dây cáp và dây điện | |
| Nẹp nhôm chống trượt | 44 x 5,6mm 55 x 18mm 41 x 8mm 41 x 12mm 41 x 20mm 45 x 22mm 55 x 24,5mm |
Mặt bằng và dạng chữ L | Tạo độ an toàn khi di chuyển ở khu vực cầu thang và giữa hai không gian khác nhau |
| Nẹp nhôm sàn gỗ, sàn nhựa | 15,6 x 3,5 x 2500mm 22 x 5 x 2700mm 28 x 12 x 2700mm 28 x 9 x 2700mm 44 x 5,6 x 2700mm 30 x 10 x 2700mm 19,8 x 10 x 2700mm 20 x 3 x 2700mm 40 x 8 x 2700mm 30 x 9 x 2700mm 25 x 9 x 2700mm 20 x 9 x 2700mm 20 x 10 x 2700mm |
– Nẹp nhôm MB chữ J – Nẹp nhôm sàn gỗ LMB chữ L – Nẹp hợp kim nhôm MF sàn gỗ chữ F – Nẹp nhôm kết thúc sàn gỗ chữ T |
Hoàn thiện các mép nối giữa sàn gỗ, sàn nhựa với tường, sàn hoặc các loại sàn khác. |
| Nẹp thảm | 34,6 x 10,3 x 2700mm 40,8 x 8,5 x 2700mm |
– Nẹp kết thúc thảm DC, DY – Nẹp nối thảm chữ Z |
Bảo vệ các mép thảm, ngăn ngừa thảm bị xê dịch hay bong tróc. Tạo đường viền gọn gàng và thẩm mỹ cho không gian. |
| Nẹp nhôm ngắt nước | 23,5 x 29,5 x 2500mm 44 x 25,7 x 2500mm |
– Nẹp ngắt nước trên NAN-T – Nẹp ngắt nước dưới NAN-D |
Ngăn chặn nước hắt vào sàn, tường, trần và nhỏ giọt xuống sàn |
| Nẹp nhôm trần thạch cao | 40 x 8 x 2700mm 12 x 4,5 x 2700mm 40 x 40 x 2700mm 25 x 25 x 2700mm 20 x 20 x 2700mm 15 x 15 x 2700mm 6 x 4 x 2700mm 30 x 9 x 2700mm 13,8 x 8,8 x 2700mm 8,3 x 4,9 x 2700mm 10 x 8 x 2700mm 25 x 9 x 2700mm 20 x 9 x 2700mm 20 x 10 x 2700mm |
Chữ U, V, L, T | Hoàn thiện các đường viền nối giữa trần thạch cao và tường. |

Nẹp inox
Nẹp inox của thương hiệu SViệt Decor được sản xuất từ thép không gỉ cao cấp, thường là inox 304 và inox 201. Sản phẩm mang lại độ bền cao và khả năng chống ăn mòn ổn định. Ngoài ra, nẹp inox còn dễ dàng cắt, uốn và thi công, phù hợp với nhiều loại bề mặt và không gian khác nhau.
| Loại nẹp |
Chất liệu inox |
Kích thước (mm) |
Độ dày (mm) |
Ứng dụng |
| Nẹp inox chữ V | Inox 201, 304 | 10 x 10 x 2500 15 x 15 x 2500 20 x 20 x 2500 30 x 30 x 2500 40 x 40 x 2500 20 x 20 x 3000 15 x 15 x 3000 |
0,3 – 1,5 | Bo cạnh trang trí và bảo vệ góc vuông cho các góc cột, mép tường vách hoặc vật liệu gạch, đá, gỗ, kính. |
| Nẹp inox chữ T | Inox 201, 304 | 10 x 5 x 2440 25 x 8 x 2440 8 x 5 x 2440 15 x 5 x 2440 6 x 6 x 2440 30 x 8 x 2440 20 x 6 x 2440/3000 15 x 6 x 3000 10 x 6 x 3000 |
0,3 – 1 | Xử lý khe giãn cách giữa các vật liệu như sàn gỗ, gạch,… dưới sàn nhà; tạo điểm nhấn tinh tế và sang trọng cho công trình. |
| Nẹp inox chữ U | Inox 304 | 3 x 3 x 2400 4 x 4 x 2400 5 x 5 x 2400 6 x 6 x 2400 8 x 8 x 2400 10 x 10 x 2400 11 x 11 x 2400 12,4 x 12,4 x 2400 15 x 15 x 2400 20 x 20 x 2400 25 x 25 x 2400 |
0,4 – 3 | – Làm chỉ trang trí đồ nội thất. – Trang trí vách, sàn. – Bo cạnh các tấm với độ dày tương thích. |
| Nẹp inox chữ L | Inox 304 | 25 x 12,8 x 2700 5 x 25 x 2440 10 x 20 x 2440 25 x 10 x 2440 |
0,7 – 3 | – Trang trí tạo viền, bo góc gạch, xử lý 2 bề mặt chênh độ cao. – Hoàn thiện công trình thi công kết thúc sàn gỗ, gạch, đá. |
| Nẹp la inox | Inox 201, 304 | 10 x 5000mm 20 x 5000mm 30 x 5000mm 40 x 50.000mm 50 x 50.000mm 80 x 50.000mm |
0,3 – 1 | – Tạo các đường giữa các tấm vật liệu khác nhau. – Tạo các góc cạnh sắc sảo và bảo vệ bề mặt khỏi bị trầy xước. |
| Nẹp inox ốp lát | Inox 304 | Chiều cao: 12mm, 10mm Chiều rộng: 30mm Chiều dài: 2440mm |
0,5 – 1 | – Bảo vệ góc cạnh khỏi va chạm, hư hỏng và tăng tính thẩm mỹ cho công trình. – Bo cạnh góc vuông dương, tạo viền trang trí. |
| Nẹp bán nguyệt | Inox 304 | 30 x 8mm 40 x 12mm 50 x 15mm 60 x 15mm 80 x 15mm 100 x 20mm |
0,5 – 1 | Che giấu dây điện, khe nối khỏi các tác nhân bên ngoài. Tạo điểm nhấn cho sàn nhà, tường hay bậc cầu thang. |
| Nẹp len chân tường | Inox 304 | Theo yêu cầu như 40mm, 60mm, 80mm, 100mm Chiều dài 2440mm |
Thay len chân tường gạch hay gỗ, tạo điểm nhấn cho nội thất. Ốp và bảo vệ chân tường. |

Nẹp inox sở hữu 4 lợi ích:
- Độ bền cao: Nẹp inox chịu được va đập tốt, ít bị biến dạng khi sử dụng và có độ ổn định lâu dài.
- Chống ăn mòn: Nẹp inox hạn chế tối đa tình trạng hoen gỉ khi tiếp xúc độ ẩm, nước hay chất tẩy rửa nhẹ. Khả năng kháng oxy hóa tốt giúp sản phẩm chống ăn mòn hiệu quả.
- Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng bóng, xước mờ hoặc phủ màu bền đẹp mang lại vẻ sang trọng, hiện đại và dễ kết hợp với nhiều phong cách thiết kế.
- Dễ vệ sinh, thi công: Bề mặt nhẵn giúp lau chùi nhanh chóng, không bám bẩn. Quá trình thi công đơn giản, phù hợp cho bo góc, kết thúc sàn, mép tường và tạo điểm nhấn trang trí.

Nẹp đồng
Nẹp đồng được làm từ đồng thau, gồm 60 – 70% đồng nguyên chất và 30 – 40% hợp kim khác. Sản phẩm gồm 5 dạng phổ biến gồm chữ V, T, L, U và nẹp chống trơn.
| Loại nẹp |
Kích thước |
Ứng dụng |
| Nẹp đồng chữ V | 15 x 15 x 3000mm 20 x 20 x 3000mm 30 x 30 x 3000mm |
– Làm nẹp kết thúc sàn gỗ, đá, gạch. – Làm nẹp khung hình, vách ngăn, góc cạnh, biển bảng, cột bảo vệ sản phẩm. |
| Nẹp đồng chữ T | 20 x 10 x 3000mm 15 x 10 x 3000mm và nhiều kích thước khác |
– Xử lý những khe giãn cách giữa các vật liệu. – Trang trí tường, vách ngăn. – Làm nẹp cho cầu thang để chống trơn trượt. |
| Nẹp đồng chữ L | 25 x 11,4 x 3000mm 20 x 20/ 25 x 25/ 30 x 30mm 38 x 18 x 2 x 4000mm 50 x 20 x 2 x 4000mm |
Trang trí nội và ngoại thất, kết thúc sàn, bảo vệ góc cạnh |
| Nẹp đồng chữ U | 50 x 5 x 3000mm | Tạo chỉ trang trí, che khe vật liệu, chạy ron trang trí, ốp lát |
Nẹp đồng chống trơn
|
10 – 60mm Độ dày: 1,7 – 2mm Chiều dài 4m |
Kết thúc sàn gỗ, ốp góc cột, chống trơn cầu thang |


Nẹp nhựa
Nẹp nhựa được làm từ nhựa dẻo PVC, sử dụng để trát thạch cao, trát vữa tường, trang trí nội thất và tách khe bê tông. Sản phẩm có chiều dài 2 – 3m với bề mặt tùy chỉnh linh hoạt.
- Nẹp chỉ trát tường
Nẹp này ứng dụng trong thi công trát vữa, trát góc, tạo chỉ âm và tách khe. Sản phẩm thường có hai màu phổ biến là trắng và đen, phù hợp với nhiều bề mặt hoàn thiện. Nhờ tính ổn định và khả năng đáp ứng tốt yêu cầu thi công, nẹp giúp đảm bảo độ chính xác và rút ngắn thời gian hoàn thiện cho công trình.
| Loại nẹp |
Kích thước |
Ứng dụng |
| Nẹp chỉ ngắt nước | 47 x 21 x 2500mm | Mép dưới ban công, lanh tô, ô văng |
| Nẹp trát góc tường (không mũ) | Mũi nẹp: 1 x 6mm Cánh nẹp: 1 x 16mm, 1 x 27mm Chiều dài: 2500mm |
Cạnh/góc tường; góc cửa ra vào, cửa sổ; góc dầm |
| Nẹp tách khe | Khe: 10 x 7mm Độ dài: 28mm Chiều dài: 2200mm, 2500mm Mũi nẹp: 10mm Thân trên (có lỗ): 16mm Thân dưới: 10mm |
Khe chân tường nối các vật liệu, khe khuôn cửa |
| Nẹp trát góc tường (có mũ) | Mũi nẹp: 1 x 9mm Cánh nẹp: 1 x 16mm, 1 x 28mm Mũ nẹp: 3mm Chiều dài: 2500mm |
Cạnh/góc tường; góc cửa ra vào, cửa sổ; góc dầm |
| Nẹp mốc trát tường | Chiều dài: 2400mm | Sàn, vách tường |
| Nẹp chặn vữa | Thân nẹp: 22mm Mũi nẹp: 12mm Chiều dài: 2200mm |
Giữa tường – cửa, tường – sàn, vị trí giao nhau giữa vữa trát – vật liệu ốp lát, kết thúc mảng tường – sàn |
| Nẹp chỉ âm tường | Chiều dài: 2000mm | Các mảnh tường trát |

- Nẹp nhựa thạch cao
Nẹp nhựa thạch cao được ứng dụng trong thi công trần và vách thạch cao, giúp cố định và gia cố bề mặt trước khi trát bả cho các công trình sử dụng trần thạch cao.
Nẹp nhựa thạch cao có chiều dài từ 2,2 – 2,5m, với các dòng nẹp góc có kích thước hai cánh 20 x 20mm và 30 x 30mm, phù hợp nhiều yêu cầu thi công. Nẹp có hai màu cơ bản đen và trắng, dễ kết hợp với bề mặt thạch cao và phong cách nội thất.

- Nẹp nhựa bê tông
Nẹp xây dựng bê tông gồm nẹp vát góc bê tông và nẹp khe co giãn sàn bê tông. Sản phẩm có màu trắng với chiều dài mỗi thanh 2,5m.
| Loại nẹp |
Kích thước mặt cắt |
Ứng dụng |
| Nẹp vát góc bê tông | Đáy: 20mm – 28mm 2 cạnh bên: 14mm – 20mm |
Tạo vát góc cho cạnh dầm, cạnh cột bê tông và bảo vệ, chống nứt vỡ ở các góc cạnh của công trình. |
| Nẹp khe co giãn sàn bê tông | 8 x 20mm | Tạo khe co giãn, chống nứt vỡ, phồng rộp cho sàn có diện tích lớn. |

- Nẹp nhựa ốp lát
Dòng nẹp nhựa góc ngoài YS10 là sản phẩm đặc trưng của nhóm nẹp nhựa ốp lát. Sản phẩm ứng dụng cho các góc cạnh, góc tường, giúp tạo góc tròn, bảo vệ các vị trí ốp lát khỏi bị sứt mẻ và hư hỏng. YS10 sở hữu màu trắng trang nhã với độ dài 2,5m, chiều rộng mặt cắt 31,5mm và chiều cao 10,5mm. Sản phẩm thích hợp sử dụng trong nhà tắm và WC. Nẹp tăng tính thẩm mỹ, đảm bảo an toàn và giảm nguy cơ va chạm gây thương tích.

- Nẹp nhựa sàn gỗ – sàn nhựa
Nẹp nhựa sàn gỗ hay nẹp nhựa giả gỗ/vân gỗ, cấu tạo từ 3 thành phần: lớp phủ UV, lớp cán màng vân gỗ và lớp nhựa PS xốp. Sản phẩm giúp trang trí và bảo vệ các phần viền, góc cạnh của sàn. Nẹp tạo kết thúc hoàn chỉnh cho lát nền, che giấu các khe hở và vết nứt xung quanh viền sàn. Mỗi thanh nẹp có chiều dài 2,7m, thuận tiện cho lắp đặt.
Bề mặt vân gỗ đa dạng về màu sắc và kiểu dáng, mang lại tính thẩm mỹ cao. Các loại nẹp bao gồm nẹp mũi bậc cầu thang nhựa giả gỗ, nẹp sàn gỗ chữ T, nẹp nhựa chữ F sàn gỗ, nẹp kết thúc sàn nhựa, nẹp nhựa chữ L và đế nhựa.

Các dòng nẹp của SViệt Decor có giá như thế nào?
Giá bán các dòng nẹp S Việt Decor phụ thuộc vào nhiều yếu tố như chất liệu, kích thước, màu sắc và độ hoàn thiện bề mặt. Dưới đây là bảng giá tham khảo cập nhật tháng 11/2025:
| Nẹp nhôm |
|
| Loại nẹp |
Giá tham khảo (VND/m dài) |
| Nẹp nhôm chữ V | 26.000 – 80.000 |
| Nẹp nhôm chữ T | 21.000 – 70.000 |
| Nẹp nhôm chữ L | 45.000 – 220.000 |
| Nẹp nhôm chữ U | 30.000 – 100.000 |
| Nẹp len chân tường nhôm | 124.000 – 150.000 |
| Nẹp khe co giãn nhôm | 36.000 – 616.000 |
| Nẹp ốp lát nhôm | 40.000 – 105.000 |
| Nẹp chống trượt cầu thang | 60.000 – 200.000 |
| Nẹp thảm nhôm | 70.000 – 90.000 |
| Nẹp bán nguyệt nhôm | 106.000 – 144.000 |
| Nẹp nhôm ngắt nước | 80.000 – 100.000 |
| Nẹp nhôm sàn gỗ | 30.000 – 100.000 |
| Nẹp nhôm trần thạch cao | 26.000 – 96.926 |
| Nẹp inox |
|
| Loại nẹp |
Giá tham khảo (VND/m dài) |
| Nẹp inox chữ T | 30.000 – 112.000 |
| Nẹp inox chữ V | 26.000 – 96000 |
| Nẹp inox chữ U | 73.000 – 86.000 |
| Nẹp inox chữ L | 58.000 – 150.000 |
| Nẹp la inox | 28.000 – 550.000 |
| Nẹp ốp lát inox | 100.000 – 132.000 |
| Nẹp bán nguyệt inox | 80.000 |
| Nẹp len chân tường inox | 200.000 – 350.000 |
| Nẹp đồng |
|
| Loại nẹp |
Giá tham khảo (VND/m dài) |
| Nẹp đồng chữ L | 120.000 – 428.000 |
| Nẹp đồng chữ V | 131.000 – 485.000 |
| Nẹp đồng chữ T | 47.000 – 150.000 |
| Nẹp đồng chữ F | 250.000 |
| Nẹp đồng chống trượt | 47.000 – 428.000 |
| Nẹp nhựa |
|
| Loại nẹp |
Giá tham khảo (VND/m dài) |
| Nẹp nhựa trát tường | 7.000 – 21.000 |
| Nẹp nhựa thạch cao | 6.000 – 30.180 |
| Nẹp nhựa ốp lát | 16.000 |
| Nẹp nhựa bê tông | 16.000 – 36.000 |
| Nẹp nhựa cho sàn gỗ – sàn nhựa | 45.000 – 150.000 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ là giá tham khảo, chưa bao gồm chi phí vận chuyển, VAT.
Những câu hỏi thường gặp về nẹp SViệt Decor
Nên chọn nẹp inox 201 hay 304?
Việc lựa chọn giữa nẹp inox 201 và 304 phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng cụ thể và ngân sách của dự án:\Khi lựa chọn giữa nẹp inox 201 và 304, bạn nên cân nhắc về mức độ bền, điều kiện sử dụng và ngân sách.
- Nẹp inox 304 chịu được nhiệt độ khoảng 870 – 900°C, có độ cứng từ 70 – 92 HRB (Rockwell B) và 123 – 363 HB (Brinell). Loại nẹp này phù hợp cho những công trình cần độ bền cao, chắc chắn và chất lượng lâu dài. Inox 304 chống gỉ tốt và chịu được môi trường khắc nghiệt, đảm bảo tuổi thọ của vật liệu.
- Nẹp inox 201 có độ cứng từ 95 – 98 HRB (Rockwell B) và 210 – 240 HB (Brinell). Loại nẹp này thích hợp cho các công trình đơn giản, yêu cầu tính thẩm mỹ, dễ thi công và giúp tiết kiệm chi phí.
Tóm lại, nếu bạn ưu tiên độ bền và khả năng chống ăn mòn tối ưu, chọn inox 304. Nếu công trình cần thẩm mỹ, thi công nhanh và chi phí hợp lý, inox 201 sẽ là lựa chọn phù hợp.

Mua nẹp SViệt Decor chất lượng ở đâu?
Bạn có thể mua nẹp SViệt Decor tại vatlieu.vn – địa chỉ uy tín cung cấp nẹp vật liệu chính hãng. Liên hệ hotline 0932 185 829 để nhận tư vấn chi tiết về sản phẩm, kích thước, màu sắc và báo giá.
- https://svietdecor.com/san-pham/?srsltid=AfmBOoqGOhF9g3e6uvkjNuTWXnosnqEY2pGx8tR9F041X653RYMyVP4H
- https://svietdecor.com/gioi-thieu/ https://svietdecor.com/nep-nhom-trang-tri/
- https://svietdecor.com/nep-inox-trang-tri/ https://svietdecor.com/nep-dong-trang-tri/
- https://svietdecor.com/nep-nhua/
- https://kosmos.vn/nep-nhom/trang-tri/
- https://kosmos.vn/nep-hop-kim/?chat_lieu[]=1226
- https://inoxthinhphat.vn/so-sanh-inox-304-va-201-262-26.html

Tổng kho vật liệu thường xuyên tham gia các hội thảo, triển lãm về vật liệu trang trí nội thất để cập nhật những xu hướng mới nhất, cũng như để được gặp các nhà thiết kế nội thất – ngoại thất, kiến trúc sư, chuyên gia vật liệu để học hỏi liên tục. Cô cũng tích cực chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm của mình trên các kênh truyền thông xã hội như Facebook, YouTube, Tiktok…






